fi
sv
en
Other languages
eesti (Estonian)
français (French)
hrvatski (Croatian)
polski (Polish)
Pусский (Russian)
Soomaali (Somali)
Tiếng Việt (Vietnamese)
عربي (Arabic)
नेपाली (Nepali)
中文 (Chinese )

Xử lý rác thải Hướng dẫn gia đình

HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI RÁC THẢI TẠI GIA ĐÌNH

Việc phân loại rác thải là rất quan trọng

Khi quý vị phân loại rác thải theo đúng hướng dẫn, quá trình tái chế sẽ diễn ra thuận lợi. Việc này sẽ làm giảm nhu cầu sử dụng vật liệu mới. Cảm ơn quý vị đã phân loại rác thải!

Hãy phân loại rác thải hàng ngày tại hộ gia đình của quý vị như sau:

Sopcirkeln_piirroskuva.png

A. Rác thải có thể phân hủy sinh học

Cho rác thải có thể phân hủy sinh học vào túi nhựa đen (có thể lộn trái nhiều loại túi nhựa từ thị trường thực phẩm để sử dụng như túi nhựa đen):
• thức ăn thừa, thức ăn bị hư
• lòng cá và xương lọc từ thịt
• vỏ trái cây và rau củ, vỏ trứng
• bã cà phê và túi trà
• cát vệ sinh của mèo

B. Rác thải năng lượng

(tức là rác có thể đốt cháy)
Cho rác thải năng lượng vào túi nhựa màu sáng:
• tã lót và khăn vệ sinh
• giấy, các tông, nhựa và Xốp (polystyrene)
• hộp sữa đã dùng hết, hộp trứng, v.v...
• chai nhựa đã dùng hết (dầu gội, v.v...)
• đồ nhựa nhỏ (như bàn chải đánh răng, lược chải tóc)
• vật liệu nhựa trừ các sản phẩm PVC
• túi máy hút bụi
• đồ may mặc (trừ giày, quần áo đi mưa và đồ da)
• bỉm
• túi cà phê và túi snack

Ecopoint (điểm môi trường)

các điểm thu gom rác trong khu dân cư cho rác thải kim loại, giấy, thủy tinh sạch, pin có thể tái chế với số lượng nhỏ và (tại các điểm môi trường nhất định) bao bì các tông. Lưu ý! Một số tòa nhà chung cư cũng thu gom rác thải bao bì riêng.

Sử dụng túi nhựa lâu bền, tối đa 40 lít và buộc lại đúng cách.

paperi_1_150

Giấy

• báo giấy và tạp chí
• tờ rơi, tập sách quảng cáo
• sách
• giấy in và giấy tập
• phong bì

pahvi_1_150

Bao bì các tông

• hộp các tông
• giấy các tông, như hộp sữa và nước ép
• thùng các tông, như bao gói ngũ cốc, hộp bánh pizza, hộp trứng
• túi giấy
• lõi cuộn giấy vệ sinh và giấy ăn

Thùng các tông phải là thùng rỗng, sạch, khô, đã làm bẹp và đóng trong một thùng khác.

lasi_1_150

Thủy tinh

Chai lọ thủy tinh
• chai thủy tinh
• lọ thủy tinh

Thủy tinh phải được làm sạch. Bỏ nắp. Không cần phải bóc nhãn và vòng cổ chai.

pienmetalli_1_150

Kim loại

• hộp, lon nước giải khát không còn sản phẩm thừa bên trong, nắp kim loại
• khay nhôm và giấy bạc
• hộp sơn đã dùng hết
• bình xịt đã dùng hết
• nồi và chảo
• dao, muỗng, nĩa, kéo và dụng cụ

paristot_1_150

Pin

• tất cả các loại pin gia dụng
• pin nhỏ của điện thoại di động và thiết bị điện khác

Trạm tái chế

Các trạm xử lý thủ công được bố trí thuận tiện trong khu đô thị, nơi quý vị có thể xử lý miễn phí số lượng rác thải lớn hơn. Nhân viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý vị. Tuy nhiên, để chuyến đi của quý vị đến trạm tái chế Ekorosk trở thành một trải nghiệm thú vị, hãy đảm bảo đã phân loại rác thải của mình trước khi rời khỏi nhà. Bằng việc phân loại rác thải đúng cách, quý vị sẽ tiết kiệm được thời gian và năng lượng. Các trạm tái chế của chúng tôi sẽ tiếp nhận các loại rác thải sau đây:

• rác thải nguy hại
• phế liệu điện, điện tử
• rác thải gỗ
• rác thải dễ cháy
• kim loại

• thủy tinh sạch
• giấy (không thể tái chế)
• các tông
• đồ may mặc (quần áo, giầy dép, v.v...)
• đồ nội thất

• rác thải xây dựng (hãy phân loại trước khi đến!)
• vật liệu đá sỏi
• tro

Rác thải dược phẩm

Eko_laakejate_leikattu_0993.jpg

Rác thải y tế

• thuốc hết hạn sử dụng
• ống tiêm
• nhiệt kế (thủy ngân)

Notice:

The opening hours for the recycling stations have changed 1.1.2018


The latest opening hours are under translation and will be available in your language during the first weeks of 2018.

» Please visit the finnish section of the website for the most updated opening hours.

Giờ làm việc của các trạm tái chế:

ALAHÄRMÄKuoppalantie 18
ALAVETELI/NEDERVETILMurikantie 405
EVIJÄRVIKärritie 8
JEPUA/JEPPOPensalantie 190
KAUHAVASalokuja 5
KAUSTINEN/KAUSTBYAmpumaradantie 10
KOKKOLA/KARLEBYTerminaalikatu 11
KORTESJÄRVIOllinkankaantie 94
KRUUNUPYY/KRONOBYKrokforsintie 24
KÄLVIÄ/KELVIÅKruutikellarintie 5–7
LOHTAJA/LOCHTEÅKhu công nghiệp Lohtaja, Karhintie Thứ Tư, từ 14.00 đến 18.00
LUOTO/LARSMOGranvägen 3
MUNSALAEteläinen Munsalantie 222
PIETARSAARI/JAKOBSTADPirilö, Launisaarentie 90
PURMOPurmontie 635
RÄYRINKIPatanantie 331
SMÅBÖNDERSSmåböndersintie 625
TEERIJÄRVI/TERJÄRVEkokuja 1
ULLAVAToholammintie 71
UUSIKAARLEPYY/NYKARLEBYMyllytie 15
VETELI/VETILÄijäpatintie 8
YLIHÄRMÄPuurtajantie 8
ÄHTÄVÄ/ESSEUrheilukentäntie 90